chứng nhân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người trực tiếp nhìn thấy, nghe thấy hoặc biết về một sự việc, sự kiện nào đó: "chứng nhân" chỉ người có mặt và quan sát một sự việc xảy ra, có thể cung cấp thông tin hoặc lời khai về sự việc đó.
- Người hoặc vật chứng kiến, là bằng chứng sống cho một giai đoạn lịch sử, một sự thay đổi: Nghĩa mở rộng, chỉ một thực thể (có thể là con người, công trình, di tích) tồn tại qua thời gian và chứa đựng những dấu ấn của quá khứ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cô ấy là chứng nhân duy nhất của vụ tai nạn. (Cô ấy là người duy nhất nhìn thấy vụ tai nạn.)
- Những bức tường rêu phong này là chứng nhân lịch sử của bao thăng trầm thành phố. (Những bức tường rêu phong này đã chứng kiến những thăng trầm lịch sử của thành phố.)
- Cảnh sát đang tìm kiếm các chứng nhân để làm rõ vụ việc. (Cảnh sát đang tìm kiếm những người chứng kiến để làm rõ vụ việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"làm chứng nhân": đóng vai trò người chứng kiến, thường trong các nghi lễ trang trọng như đám cưới, ký kết.
- Ông ấy vinh dự được mời làm chứng nhân cho lễ thành hôn của đôi trẻ. (Ông ấy vinh dự được mời làm người chứng kiến cho lễ cưới của đôi trẻ.)
"chứng nhân lịch sử": cụm từ dùng để chỉ những di tích, hiện vật hoặc cá nhân từng trải qua và có thể kể lại các sự kiện lịch sử quan trọng.
- Cụ già làng là một chứng nhân lịch sử quý giá của cuộc kháng chiến. (Ông già làng là một nhân chứng sống quý giá của cuộc kháng chiến.)
Biến thể và từ gần giống
Nhân chứng (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường được dùng trong văn bản pháp lý hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn.
- Tòa án triệu tập nhân chứng ra hầu tòa. (Tòa án triệu tập người làm chứng ra tòa.)
Người chứng kiến (cụm danh từ): Cách diễn đạt thông thường, dễ hiểu hơn.
- Cần có người chứng kiến khi ký hợp đồng này. (Cần có người làm chứng khi ký hợp đồng này.)
Từ đồng nghĩa
- Nhân chứng: Người làm chứng (thường dùng trong pháp lý).
- Người chứng kiến: Người tận mắt chứng kiến sự việc.
- Bằng chứng sống: (Dùng cho nghĩa mở rộng) Chỉ người/vật mang trong mình dấu tích lịch sử.
Thành ngữ liên quan
Chứng nhân của thời đại: Thường dùng để ca ngợi một người đã trải qua và đại diện cho tinh thần, biến cố của một thời kỳ lịch sử.
- Nhà văn ấy được coi là chứng nhân của thời đại mình. (Nhà văn ấy được coi là người chứng kiến và phản ánh thời đại của mình.)
Chứng nhân câm: Chỉ những sự vật, hiện tượng tuy không nói được nhưng lại chứa đựng và thể hiện những câu chuyện, sự thật.
- Hiện trường vụ án với những dấu vết để lại là những chứng nhân câm. (Hiện trường vụ án với những dấu vết để lại là những nhân chứng không lời.)
- d. (id.). Như nhân chứng.